Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Ngữ pháp tiếng Anh căn bản > Thì (Tenses) >
Phùng Đức Thành @ 00:26 23/10/2011
Số lượt xem: 1716
6. Thời tương lai hoàn thành:
Dùng để chỉ một việc sẽ hoàn thành trước một thời gian nhất định ở tương lai, hoặc trước khi một việc khác bắt đầu.
Ví dụ: I will have lived in this city for 10 years by the end of this year.
She will have arrived in Paris, before you start.
v Công thức:
|
Khẳng định |
S + will have + P2 + (O) |
S: chủ ngữ (chủ từ) P2= V+ed: động từ (Có quy tắc V+ed; Bất QT= cột 3 Bảng động từ Bất QT) O: tân ngữ Chú ý: "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này) |
|
Phủ định |
S + will not have + P2 + (O) S + won't have + P2 + (O) |
|
|
Nghi vấn |
Will S +have + P2 + (O)? Won't S + have + P2 + (O)? |
Phùng Đức Thành @ 00:26 23/10/2011
Số lượt xem: 1716
Số lượt thích:
0 người
 
- 7. Thời hiện tại tiếp diễn: (23/10/11)
- 8. Thì quá khứ tiếp diễn: (23/10/11)
- 9. Thời tương lai tiếp diễn: (23/10/11)
- 10. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: (23/10/11)
- 11. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: (23/10/11)