Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
1. Thời hiện tại thường:
v Thời hiện tại được dùng để diễn tả:
*Việc hiện có, hiện xảy ra
Ví dụ: I understand this matter now.
This book belongs to her.
*Sự hiển nhiên lúc nào cũng thật/chân lý
Ví dụ: The sun rises in the east and sets in the west.
The earth goes around the sun.
*Một tập quán hay đặc tính
Ví dụ: I go to bed early and get up early everyday.
Mr. Smith drinks strong tea after meals.
*Chỉ việc tương lai khi trong câu...
2. Thời quá khứ thường:
Dùng để diễn tả:
a. Một việc đã xảy ra và đã xong hẳn, trong câu có trạng từ chỉ rõ thời gian quá khứ, như: yesterday, last week, last year, vv…
Ví dụ: The students came to see me yesterday.
I came home at 9 o’clock last night.
b. Một thói quen hay một khả năng trong quá khứ.
Ví dụ: She sang very well, when she was young.
v Công thức:
Khẳng định
S + V-ed + (O)
S: chủ ngữ (chủ từ)
V:...
3. Thời tương lai thường:
Dùng để diễn tả
a. Sự xảy ra, hay tồn tại trong tương lai
Ví dụ: They will go to Ho Chi Kinh city next Monday.
We will organize a meeting on Friday morning.
b. Một tập quán/ dự định trong tương lai
Ví dụ: We will meet three times a month.
v Công thức:
Khẳng định
S + will +V + (O)
S: chủ ngữ (chủ từ)
will = sẽ
V: động từ
O: tân ngữ
Chú ý:
"Câu" có thể có tân ngữ...
4. Thời hiện tại hoàn thành:
v Công thức:
Khẳng định
S + have/has + P2 + (O)
S: chủ ngữ (chủ từ)
P2= V+ed: động từ
(Có quy tắc V+ed; Bất QT= cột 3 Bảng động từ Bất QT)
O: tân ngữ
Chú ý:
"Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này)
Phủ định
S + have/has not + P2 + (O)
Nghi vấn
Have/has + S + P2 + (O)?
(Have dùng cho các...
5. Thời quá khứ hoàn thành:
Dùng để chỉ một việc hoàn thành trước một thời gian nhất định ở quá khứ, hoặc trước khi một việc quá khứ khác bắt đầu.
Ví dụ: Our children had all gone to sleep before I came home last night.
When I came, she had left the house.
v Công thức:
Khẳng định
S + had + P2 + (O)
S: chủ ngữ (chủ từ)
P2= V+ed: động từ
(Có quy tắc V+ed; Bất QT= cột 3 Bảng động từ Bất QT)
O: tân...
6. Thời tương lai hoàn thành:
Dùng để chỉ một việc sẽ hoàn thành trước một thời gian nhất định ở tương lai, hoặc trước khi một việc khác bắt đầu.
Ví dụ: I will have lived in this city for 10 years by the end of this year.
She will have arrived in Paris, before you start.
v Công thức:
Khẳng định
S + will have + P2 + (O)
S: chủ ngữ (chủ từ)
P2= V+ed: động từ
(Có quy tắc V+ed; Bất QT= cột 3 Bảng động
từ...
7. Thời hiện tại tiếp diễn:
Dùng để
a. Chỉ một việc đang xảy ra ngay lúc nói chuyện/hiện hành.
Ví dụ: I am reading an English book now.
b. Chỉ việc xảy ra trong tương lai (khi có trạng từ chỉ tương lai).
Ví dụ: I am going to call on Mr. John tomorrow.
I am meeting her at the cinema tonight.
v Công thức:
Khẳng định
S + be + V-ing + (O)
-----------
S + be (To be) + V-ing:
I am dancing.
We/they/you are dancing.
He/she/it is dancing. ...
8. Thì quá khứ tiếp diễn:
Dùng chỉ một việc đang diễn tiếp trong quá khứ
Ví dụ: They were singing in this room at 10.p.m yesterday.
While I was walking on the street, I met my girl friend.
When I came, they were singing.
v Công thức:
Khẳng định
S + be + V-ing + (O)
-----------
S + be (To be) + V-ing:
I am dancing.
We/they/you are dancing.
He/she/it is dancing.
S: chủ ngữ (chủ từ)
be: was, were (tuỳ các ngôi - thứ)
V-ing: động từ + đuôi...
9. Thời tương lai tiếp diễn:
chỉ một việc sẽ xảy ra trong một thời gian nhất định ở tương lai, hoặc khi một việc khác xảy ra
Ví dụ: I shall be working hard tomorrow morning.
By the time next week, we will be learning English.
v Công thức:
Khẳng định
S + will be + V-ing + (O)
N.B:
I will be dancing.
We/they/you will be dancing.
He/she/it will be dancing.
S: chủ ngữ (chủ từ)
V-ing: động từ + đuôi ing
O: tân ngữ
Chú ý:
"Câu" có...
10. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
Dùng nhấn mạnh rằng một việc đã xảy ra, nhưng còn tiếp tục, không gián
đoạn -kéo dài đến hiện tại.
Ví dụ: I have been waiting for you for nearly three hours.
I have been writing this essay for half an hour.
v Công thức:
Khẳng định
S + have/has been +
V-ing + (O)
S: chủ ngữ (chủ từ)
V-ing: động từ + đuôi ing
O: tân ngữ
Chú ý:
"Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc
không cần tân ngữ (Xem...
11. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:
11. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: Dùng để chỉ một việc đã xảy ra trước một hành động quá khứ khác, và trong khi hành động quá khứ thứ 2 xảy ra, thì hành động quá khứ thứ nhất vẫn tiếp tục.
Ví dụ: When I was woken up, it had ben raining very hard.
When I came, they had been singing for more than two hours.
v Công thức:
Khẳng định
S + had been + V-ing
+ (O)
S: chủ ngữ (chủ...
12. Thời tương lai hoàn thành tiếp diễn:
Dùng để chỉ một việc sẽ hoàn thành trước thời gian trong tương lai, nhưng vẫn còn tiếp tục
Ví dụ: By next summer we will have been studying for five years in this school.
I will have been living in this city for 12 years in 2008.
v Công thức:
Khẳng định
S + will have been +
V-ing + (O)
S: chủ ngữ (chủ từ)
V-ing: động từ + đuôi ing
O: tân ngữ
Chú ý:
"Câu" có thể có tân ngữ (O)...