NỘI DUNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Ngữ pháp tiếng Anh căn bản > Thì (Tenses) >

    9. Thời tương lai tiếp diễn:

     chỉ một việc sẽ xảy ra trong một thời gian nhất định ở tương lai, hoặc khi một việc khác xảy ra

    Ví dụ: I shall be working hard tomorrow morning.

    By the time next week, we will be learning English.

    v Công thức:

    Khẳng định

    S + will be + V-ing + (O)

    N.B:

    I will be dancing.

    We/they/you will be dancing.

    He/she/it will be dancing.

    S: chủ ngữ (chủ từ)

    V-ing: động từ + đuôi ing

    O: tân ngữ

    Chú ý:

    "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không

    cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong

    Website này)

    Phủ định

    S + will not be + V-ing + (O)

    Nghi vấn

    Will + S + be + V-ing + (O)?

    ---------------------------

    Ü V-ing (Doing): Động từ +ING) 

    visiting going, ending, walking, ...

    a. Nếu động từ có E câm ở cuối , ta bỏ E đi rồi mới thêm ING:

    work - working

    drink - drinking

    b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà

    có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING:

    cut - cutting

    run - running

    c. Nếu động từ có IE ở cuối , ta đổi IE thành Y rồi mới thêm ING

    tie - tying

    die - dying

    lie - lying


    Nhắn tin cho tác giả
    Phùng Đức Thành @ 00:24 23/10/2011
    Số lượt xem: 1730
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến