Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.
9. Thời tương lai tiếp diễn:
chỉ một việc sẽ xảy ra trong một thời gian nhất định ở tương lai, hoặc khi một việc khác xảy ra
Ví dụ: I shall be working hard tomorrow morning.
By the time next week, we will be learning English.
v Công thức:
|
Khẳng định |
S + will be + V-ing + (O) N.B: I will be dancing. We/they/you will be dancing. He/she/it will be dancing. |
S: chủ ngữ (chủ từ) V-ing: động từ + đuôi ing O: tân ngữ Chú ý: "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này) |
|
Phủ định |
S + will not be + V-ing + (O) |
|
|
Nghi vấn |
Will + S + be + V-ing + (O)? --------------------------- |
Ü V-ing (Doing): Động từ +ING)
visiting going, ending, walking, ...
a. Nếu động từ có E câm ở cuối , ta bỏ E đi rồi mới thêm ING:
work - working
drink - drinking
b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà
có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING:
cut - cutting
run - running
c. Nếu động từ có IE ở cuối , ta đổi IE thành Y rồi mới thêm ING
tie - tying
die - dying
lie - lying
Phùng Đức Thành @ 00:24 23/10/2011
Số lượt xem: 1730
- 10. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: (23/10/11)
- 11. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: (23/10/11)
- 12. Thời tương lai hoàn thành tiếp diễn: (23/10/11)