NỘI DUNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Ngữ pháp tiếng Anh căn bản > Thán từ >

    THÁN TỪ (Interjections)


    1. Định nghĩa : Thán từ là một âm thanh phát ra hay tiếng kêu xen vào một câu để biểu lộ một cảm xúc động hay một biểu lộ mạnh mẽ nào đó và được thể hiện trong văn viết bằng dấu cảm thán hoặc dấu hỏi.

    2. Một số thánh từ thường gặp:

    Chỉ sự phấn khởi : hurrah, cheer up

    Chỉ sự khing bỉ : bah, pshaw, pood, tut, for shame

    Chỉ sự nghi ngờ : hum.

    Gọi ai đó; hỏi han : hello, hey, well

    Chỉ sự bực mình : hang, confound

    Chỉ sự sung sướng : o, oh, aha, why, ah,

    Chỉ sự đau đớn : ouch, alas

    Ví dụ:

    Nonsense! The snow will not hurt you.

    Well, you may be right.

    Một số thán từ hoặc cụm từ thông thường nhưng lại được sử dụng như thán từ vì chúng được phát ra kèm theo cảm xúc như:

    Shame!

    Xấu hổ quá đi mất!

    Bravo!

    Thật là tuyệt!

    Good!

    Giỏi quá!

    Silence!

    Im đi!

    Oh dear!

    Trời ơi! Em/anh yêu!

    Damn!

    Mẹ kiếp nó!

    Farewell!

    Chúc em/anh lên đường mạnh giỏi nhé!

    Bad!

    Tồi thế!


     


    Nhắn tin cho tác giả
    Phùng Đức Thành @ 00:50 23/10/2011
    Số lượt xem: 1503
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến