NỘI DUNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Ngữ pháp tiếng Anh căn bản > Thì (Tenses) >

    4. Thời hiện tại hoàn thành:


    v Công thức:

    Khẳng định

    S + have/has + P2 + (O)

    S: chủ ngữ (chủ từ)

    P2= V+ed: động từ

    (Có quy tắc V+ed; Bất QT= cột 3 Bảng động từ Bất QT)

    O: tân ngữ

    Chú ý:

    "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này)

    Phủ định

    S + have/has not + P2 + (O)

    Nghi vấn

    Have/has + S + P2 + (O)?

    (Have dùng cho các ngôi trừ các Ngôi thứ 3 số ít; Hasdùng cho các ngôi thứ 3 số ít)

    Ví dụ tổng quát:

    1/

    Khẳng định

    I have learnt English for ten years now.

     

    Phủ định

    I have not met that film star yet.

    I haven't met that film star yet.

    have not = haven't

    Nghi vấn

    Have you met that film star yet?

    Haven't you met that film star yet?

    Have you not met that film star yet?

     

    2/

    Khẳng định

    She has learnt English for eight years now.

     

    Phủ định

    She has not met that film star yet.

    She hasn't met that film star yet.

    has not = hasn't

    Nghi vấn

    Has she met that film star yet?

    Hasn't she met that film star yet?

    Has she not met that film star yet?

     

    v Các trạng từ dùng trong thời HTHT:

    - Since :Since + thời điểm (since 1990, since last week/month/year; since I last saw him...)

    - For :For + khoảng thời gian (for two days, for the past/last two months, for the last two years ...).

    - Already, just, yet, recently, lately, ever, never...

    - This is the first/second/third ..... time.

    Dùng để diễn tả

    a. Một hành động vừa thực hiện xong so với hiện tại

    Ví dụ: She has just gone to the market.

    I have just signed on that contract.

    b. Kết quả hiện tại của một hành động quá khứ.

    Ví dụ: UK has lost the possession of Hong Kong.

    c. Một kinh nhgiệm nào đó.

    Ví dụ: I have been in Bangkok several times.

    d. Một việc đã xảy ra, nhưng còn tiếp tục.

    Ví dụ: I have taught English for more than 10 years.

    e. Việc sẽ hoàn thành ở tương lai; trước mệnh đề đó thường có: when, if, when, before, after, as soon as, etc.

    Ví dụ: He will return the book as soon as he has done with it.


    Nhắn tin cho tác giả
    Phùng Đức Thành @ 00:28 23/10/2011
    Số lượt xem: 1671
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến