Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.
4. Thời hiện tại hoàn thành:
v Công thức:
|
Khẳng định |
S + have/has + P2 + (O) |
S: chủ ngữ (chủ từ) P2= V+ed: động từ (Có quy tắc V+ed; Bất QT= cột 3 Bảng động từ Bất QT) O: tân ngữ Chú ý: "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này) |
|
Phủ định |
S + have/has not + P2 + (O) |
|
|
Nghi vấn |
Have/has + S + P2 + (O)? (Have dùng cho các ngôi trừ các Ngôi thứ 3 số ít; Hasdùng cho các ngôi thứ 3 số ít) |
Ví dụ tổng quát:
1/
|
Khẳng định |
I have learnt English for ten years now. |
|
|
Phủ định |
I have not met that film star yet. I haven't met that film star yet. |
have not = haven't |
|
Nghi vấn |
Have you met that film star yet? Haven't you met that film star yet? Have you not met that film star yet? |
2/
|
Khẳng định |
She has learnt English for eight years now. |
|
|
Phủ định |
She has not met that film star yet. She hasn't met that film star yet. |
has not = hasn't |
|
Nghi vấn |
Has she met that film star yet? Hasn't she met that film star yet? Has she not met that film star yet? |
v Các trạng từ dùng trong thời HTHT:
- Since :Since + thời điểm (since 1990, since last week/month/year; since I last saw him...)
- For :For + khoảng thời gian (for two days, for the past/last two months, for the last two years ...).
- Already, just, yet, recently, lately, ever, never...
- This is the first/second/third ..... time.
Dùng để diễn tả
a. Một hành động vừa thực hiện xong so với hiện tại
Ví dụ: She has just gone to the market.
I have just signed on that contract.
b. Kết quả hiện tại của một hành động quá khứ.
Ví dụ: UK has lost the possession of Hong Kong.
c. Một kinh nhgiệm nào đó.
Ví dụ: I have been in Bangkok several times.
d. Một việc đã xảy ra, nhưng còn tiếp tục.
Ví dụ: I have taught English for more than 10 years.
e. Việc sẽ hoàn thành ở tương lai; trước mệnh đề đó thường có: when, if, when, before, after, as soon as, etc.
Ví dụ: He will return the book as soon as he has done with it.
Phùng Đức Thành @ 00:28 23/10/2011
Số lượt xem: 1671
- 5. Thời quá khứ hoàn thành: (23/10/11)
- 6. Thời tương lai hoàn thành: (23/10/11)
- 7. Thời hiện tại tiếp diễn: (23/10/11)
- 8. Thì quá khứ tiếp diễn: (23/10/11)
- 9. Thời tương lai tiếp diễn: (23/10/11)