NỘI DUNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Ngữ pháp tiếng Anh căn bản > Thì (Tenses) >

    10. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

     Dùng nhấn mạnh rằng một việc đã xảy ra, nhưng còn tiếp tục, không gián

    đoạn -kéo dài đến hiện tại.

    Ví dụ: I have been waiting for you for nearly three hours.

    I have been writing this essay for half an hour.

    v Công thức:

    Khẳng định

    S + have/has been +

    V-ing + (O)

    S: chủ ngữ (chủ từ)

    V-ing: động từ + đuôi ing

    O: tân ngữ

    Chú ý:

    "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc

    không cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này)

    Phủ định

    S + have/has not + been +

    V-ing + (O)

    Nghi vấn

    Have/has + S +been + V-ing + (O)?

    (Have dùng cho các ngôi trừ các Ngôi thứ 3 số ít; Hasdùng cho các ngôi thứ 3 số ít)

    Ü V-ing (Doing): Động từ +ING) 

    visiting going, ending, walking, ...

    a. Nếu động từ có E câm ở cuối , ta bỏ E đi rồi mới

    thêm ING:

    work - working

    drink - drinking

    b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm

    mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm

    rồi mới thêm ING:

    cut - cutting

    run - running

    c. Nếu động từ có IE ở cuối , ta đổi IE thành Y rồi

    mới thêm ING

    tie - tying

    die - dying

    lie - lying


    Nhắn tin cho tác giả
    Phùng Đức Thành @ 00:23 23/10/2011
    Số lượt xem: 2316
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến