Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.
10. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
Dùng nhấn mạnh rằng một việc đã xảy ra, nhưng còn tiếp tục, không gián
đoạn -kéo dài đến hiện tại.
Ví dụ: I have been waiting for you for nearly three hours.
I have been writing this essay for half an hour.
v Công thức:
|
Khẳng định |
S + have/has been + V-ing + (O) |
S: chủ ngữ (chủ từ) V-ing: động từ + đuôi ing O: tân ngữ Chú ý: "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này) |
|
Phủ định |
S + have/has not + been + V-ing + (O) |
|
|
Nghi vấn |
Have/has + S +been + V-ing + (O)? (Have dùng cho các ngôi trừ các Ngôi thứ 3 số ít; Hasdùng cho các ngôi thứ 3 số ít) |
Ü V-ing (Doing): Động từ +ING)
visiting going, ending, walking, ...
a. Nếu động từ có E câm ở cuối , ta bỏ E đi rồi mới
thêm ING:
work - working
drink - drinking
b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm
mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm
rồi mới thêm ING:
cut - cutting
run - running
c. Nếu động từ có IE ở cuối , ta đổi IE thành Y rồi
mới thêm ING
tie - tying
die - dying
lie - lying
Phùng Đức Thành @ 00:23 23/10/2011
Số lượt xem: 2317
- 11. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: (23/10/11)
- 12. Thời tương lai hoàn thành tiếp diễn: (23/10/11)