Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.
12. Thời tương lai hoàn thành tiếp diễn:
Dùng để chỉ một việc sẽ hoàn thành trước thời gian trong tương lai, nhưng vẫn còn tiếp tục
Ví dụ: By next summer we will have been studying for five years in this school.
I will have been living in this city for 12 years in 2008.
v Công thức:
|
Khẳng định |
S + will have been + V-ing + (O) |
S: chủ ngữ (chủ từ) V-ing: động từ + đuôi ing O: tân ngữ Chú ý: "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần tân ngữ |
|
Phủ định |
S + will not have been + V-ing + (O) S + won't have been + V-ing + (O) |
|
|
Nghi vấn |
Will S +have been + V-ing + (O)? Won't S + have been + V-ing + (O)? |
Ü V-ing (Doing): Động từ +ING)
visiting going, ending, walking, ...
a. Nếu động từ có E câm ở cuối , ta bỏ E đi rồi mới thêm ING:
work - working
drink - drinking
b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có
một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING:
cut - cutting
run - running
c. Nếu động từ có IE ở cuối , ta đổi IE thành Y rồi mới thêm ING
tie - tying
die - dying
lie - lying
Phùng Đức Thành @ 00:17 23/10/2011
Số lượt xem: 1744