NỘI DUNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Ngữ pháp tiếng Anh căn bản > Thì (Tenses) >

    7. Thời hiện tại tiếp diễn:

    Dùng để

    a. Chỉ một việc đang xảy ra ngay lúc nói chuyện/hiện hành.

    Ví dụ: I am reading an English book now.

    b. Chỉ việc xảy ra trong tương lai (khi có trạng từ chỉ tương lai).

    Ví dụ: I am going to call on Mr. John tomorrow.

    I am meeting her at the cinema tonight.

    v Công thức:

    Khẳng định

    S + be + V-ing + (O)

    -----------

    S + be (To be) + V-ing:

    I am dancing.

    We/they/you are dancing.

    He/she/it is dancing.

    S: chủ ngữ (chủ từ)

    be: is, are, am (tuỳ các ngôi - thứ)

    V-ing: động từ + đuôi ing

    O: tân ngữ

    Chú ý:

    "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần

    tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này)

    Phủ định

    S + be + not V-ing + (O)

    Nghi vấn

    Be + S + V-ing + (O)?

    Ü V-ing (Doing): Động từ +ING) visiting going, ending, walking, ...

    a. Nếu động từ có E câm ở cuối , ta bỏ E đi rồi mới thêm ING:

    work - working

    drink - drinking

    b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà

    có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING:

    cut - cutting

    run - running

    c. Nếu động từ có IE ở cuối , ta đổi IE thành Y rồi mới thêm ING

    tie - tying

    die - dying

    lie - lying


    Nhắn tin cho tác giả
    Phùng Đức Thành @ 00:26 23/10/2011
    Số lượt xem: 1563
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến