NỘI DUNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Ngữ pháp tiếng Anh căn bản > Thì (Tenses) >

    5. Thời quá khứ hoàn thành:

     Dùng để chỉ một việc hoàn thành trước một thời gian nhất định ở quá khứ, hoặc trước khi một việc quá khứ khác bắt đầu.

    Ví dụ: Our children had all gone to sleep before I came home last night.

    When I came, she had left the house.

    v Công thức:

    Khẳng định

    S + had + P2 + (O)

    S: chủ ngữ (chủ từ)

    P2= V+ed: động từ

    (Có quy tắc V+ed; Bất QT= cột 3 Bảng động từ Bất QT)

    O: tân ngữ

    Chú ý:

    "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này)

    Phủ định

    S + had not + P2 + (O)

    Nghi vấn

    Had + S + P2 + (O)?

    Hadn't + S + P2 + (O)?

    (Had dùng cho tất cả các ngôi, số)

    Ví dụ tổng quát:

    1/

    Khẳng định

    I had learnt English for four years before I went to Hanoi.

     

    Phủ định

    He was very nervous because he hadn't flown before.

    He was very nervous because he had never flown before.

    had not = hadn't

    Nghi vấn

    -Had he left when you arrived?

    Yes, he had.

    -Hadn't he left when you arrived?

    Yes, he had.

     

    v Các trạng từ dùng trong thời QKHT:

    - Before, after, never, ever,

    - For + khoảng thời gian + before/after

    - When S + V-ed, S +had +P2


    Nhắn tin cho tác giả
    Phùng Đức Thành @ 00:27 23/10/2011
    Số lượt xem: 1977
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến