Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.
5. Thời quá khứ hoàn thành:
Dùng để chỉ một việc hoàn thành trước một thời gian nhất định ở quá khứ, hoặc trước khi một việc quá khứ khác bắt đầu.
Ví dụ: Our children had all gone to sleep before I came home last night.
When I came, she had left the house.
v Công thức:
|
Khẳng định |
S + had + P2 + (O) |
S: chủ ngữ (chủ từ) P2= V+ed: động từ (Có quy tắc V+ed; Bất QT= cột 3 Bảng động từ Bất QT) O: tân ngữ Chú ý: "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này) |
|
Phủ định |
S + had not + P2 + (O) |
|
|
Nghi vấn |
Had + S + P2 + (O)? Hadn't + S + P2 + (O)? (Had dùng cho tất cả các ngôi, số) |
Ví dụ tổng quát:
1/
|
Khẳng định |
I had learnt English for four years before I went to Hanoi. |
|
|
Phủ định |
He was very nervous because he hadn't flown before. He was very nervous because he had never flown before. |
had not = hadn't |
|
Nghi vấn |
-Had he left when you arrived? Yes, he had. -Hadn't he left when you arrived? Yes, he had. |
v Các trạng từ dùng trong thời QKHT:
- Before, after, never, ever,
- For + khoảng thời gian + before/after
- When S + V-ed, S +had +P2
Phùng Đức Thành @ 00:27 23/10/2011
Số lượt xem: 1977
- 6. Thời tương lai hoàn thành: (23/10/11)
- 7. Thời hiện tại tiếp diễn: (23/10/11)
- 8. Thì quá khứ tiếp diễn: (23/10/11)
- 9. Thời tương lai tiếp diễn: (23/10/11)
- 10. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: (23/10/11)