Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.
8. Thì quá khứ tiếp diễn:
Dùng chỉ một việc đang diễn tiếp trong quá khứ
Ví dụ: They were singing in this room at 10.p.m yesterday.
While I was walking on the street, I met my girl friend.
When I came, they were singing.
v Công thức:
|
Khẳng định |
S + be + V-ing + (O) ----------- S + be (To be) + V-ing: I am dancing. We/they/you are dancing. He/she/it is dancing. |
S: chủ ngữ (chủ từ) be: was, were (tuỳ các ngôi - thứ) V-ing: động từ + đuôi ing O: tân ngữ Chú ý: "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này) |
|
Phủ định |
S + be + not V-ing + (O) |
|
|
Nghi vấn |
Be + S + V-ing + (O)? ------------------- |
Ü V-ing (Doing): Động từ +ING) visiting going, ending, walking, ...
a. Nếu động từ có E câm ở cuối , ta bỏ E đi rồi mới thêm ING:
work - working
drink - drinking
b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING:
cut - cutting
run - running
c. Nếu động từ có IE ở cuối , ta đổi IE thành Y rồi mới thêm ING
tie - tying
die - dying
lie - lying
Phùng Đức Thành @ 00:25 23/10/2011
Số lượt xem: 1739
- 9. Thời tương lai tiếp diễn: (23/10/11)
- 10. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: (23/10/11)
- 11. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: (23/10/11)
- 12. Thời tương lai hoàn thành tiếp diễn: (23/10/11)