NỘI DUNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Ngữ pháp tiếng Anh căn bản > Thì (Tenses) >

    8. Thì quá khứ tiếp diễn:

    Dùng chỉ một việc đang diễn tiếp trong quá khứ

    Ví dụ: They were singing in this room at 10.p.m yesterday.

    While I was walking on the street, I met my girl friend.

    When I came, they were singing.

    v Công thức:

    Khẳng định

    S + be + V-ing + (O)

    -----------

    S + be (To be) + V-ing:

    I am dancing.

    We/they/you are dancing.

    He/she/it is dancing.

    S: chủ ngữ (chủ từ)

    be: was, were (tuỳ các ngôi - thứ)

    V-ing: động từ + đuôi ing

    O: tân ngữ

    Chú ý:

    "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc

    không cần tân ngữ (Xem phần "Câu"

    trong Website này)

    Phủ định

    S + be + not V-ing + (O)

    Nghi vấn

    Be + S + V-ing + (O)?

    -------------------

    Ü V-ing (Doing): Động từ +ING) visiting going, ending, walking, ...

    a. Nếu động từ có E câm ở cuối , ta bỏ E đi rồi mới thêm ING:

    work - working

    drink - drinking

    b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING:

    cut - cutting

    run - running

    c. Nếu động từ có IE ở cuối , ta đổi IE thành Y rồi mới thêm ING

    tie - tying

    die - dying

    lie - lying


    Nhắn tin cho tác giả
    Phùng Đức Thành @ 00:25 23/10/2011
    Số lượt xem: 1739
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến