Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề + Ma trận - Anh 8
KHUNG MT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – ANH 8
Cấp độ
Tên Chủ đề
(nội dung)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1
I.II Odd one
out
- Pronouce
/iə, t,f,id/
- Stress mark
5 câu
1.25 điểm
12.5 %
5...
TEST
"
"
Test 1 Request before you do the test:
- The test includes 3 sections. Students must do ALL the pages WITHOUT either dictionaries or English books.
- You MUST NOT give your paper unless you've done all of them. Otherwise, the paper will be marked and the papers you did not do will not give you any point.
- The date of expiry: Saturday 6th 2009.
The questions are placed below * When you do the test please erase all the answers you don't choose.
Section A....
BÀI TẬP THAM KHẢO - ANH 8 - UNIT 4
Used to do &Be used to doing
1. Put in used to + infinitive or be/get used to + ing - form . Use the verbs in brackets .
1. When I was a child , I_____(dream ) of being an astronaut .
2. I'm terribly nervous . I _____( not/speak)to a large audience .
3. It took us ages to _____(live) in an apartment house .
4. Lots of trains _____( stop ) here , but not many do now.
5. Didn't Nick _____(work) on a building site ?
6. I'll have an...
BÀI TẬP THAM KHẢO - ANH 8 - UNIT 3
Bài tập rất cơ bản , mọi người cùng làm nhé !
1. Should , must :
Điền should hoặc must vào chỗ trống sao cho thích hợp :
1. Tell him he ___go at once !
2. You ___keep all chemicals and drugs out of children's reach .
3. We ___work hard at school to please our parents.
4. You___cover the electrical sockets
5. Hoa's room is dirty. She ___clean it.
6. His father isn't listening to him. He ___stop and leave the room
7.My sister is in danger. I ___help her.
8. What ___ I do...
BÀI TẬP THAM KHẢO - ANH 8 - UNIT 1
UNIT 1:
MY FRIENDSI. The letter of the words below are in the wrong order. Put them into the correct order and match them with their defintions: (2 đ)
rensouge, murosouh, yonan, rapohagen, noraph, deversre
1...................... of having or showing a sense of humor, amusing.
2...................... giving or ready to give freely.
3..................... slow to show feelings or express opinions.
4..................... a child whose parents are dead.
5..................... to make somebody fairly angry.
6..................... a home for children who are orphans.
II. Read follwing sentences and correct them if necessary:...
NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG – ANH 8 - UNIT 1
Xin chào các bạn đang học English lớp 8, đây là thread dành cho các bạn tham khảo Ngữ Pháp nè.
UNIT 1:
MY FRIEND
Listen and read* Mẫu câu enough(đủ...):
*(not)Be + Adj + enough + to-inf (đủ để làm gì đó...)
Ex: She isn't old enough to drive a car.
He is strong enough to carry the box. Speak* Compound Noun:
Miêu tả vật gồm nhiều tính từ :
Kích thước + đặc điểm + màu sắc + Noun
* a/an + Adj + Noun
* Note : Miêu...
NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG – ANH 8 - UNIT 2
UNIT 2:
MAKING ARRANGEMENTSI. Be going to + infinitive:
Cấu trúc Be going to + infinitive được dùng để diễn tả:
1) Một dự định hay một điều đã được giải quyết trước khi nói.
Ex:
We are going to spend our summer holiday in Dalat.
Would you like to join us?
He is going to be a dentist when he grows up.
2) Một dự đoán cho sự việc chắc chắn sẽ xảy ra ở tương lai vì có tình huống hay chứng cớ hiện tại.
Ex:
Look at...
NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG – ANH 8 - UNIT 3
UNIT 3:
AT HOME
GRAMMAR POINTS
I. Reflexive Pronouns
1) Form(dạng)
Ngôi thứ nhất : myself (số ít, I) , ourselves (số nhiều, we)
Ngôi thứ hai : yourself (số ít) , yourselves (số nhiều)
Ngôi thứ ba : himself (he) , herself(she), itself (It), oneself (số ít) , themselves(they, số nhiều )
2) Use(cách dùng)
a) As object(làm túc từ)
. Object of a verb(túc từ cho động từ): để diễn tả hành động quay trở lại người thực hiện (chủ ngữ)
Ex: Oh, I cut myself !(Ô, tôi...
NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG – ANH 8 - UNIT 4
UNIT 4:
OUR PASTI. Use to (đã từng): dùng để diễn tả một hành động trong wá khứ nay không còn .
1) Affirmative form (dạng xác định):
* S + used to + V (bare infinitive)
Ex: My father Used to swim very well .
(Bố tôi đã từng bơi rất giỏi)
2) Question forms (dạng câu hỏi):
a) yes - no question: (câu hỏi có - không)
* Did + S + used to + V
Ex: Did you used to go to school by bus ?
(Có phải bạn đã...
NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG – ANH 8 - UNIT 5
-------------------------
UNIT 5:
STUDY HABITSGRAMMAR POINT:
I.Adverbs of manner: (Phó từ chỉ thể cách): là từ phụ nghĩa cho động từ chỉ cách thức của hành động thường vào các vị trí sau:
1/ Ngay sau động từ hay sau túc từ nếu có:
Ex:
She danced beautifully.(Cô ấy múa đẹp )
2/ Đứng trước hay sau giới từ nếu có:
Ex:
He look at me suspiciously.
(Anh ấy nhìn tôi một cách nghi ngờ)
3/ Nếu phó tực hỉ thể cách dưngd sau một mệnh đề hay phó từ, nó...
NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG – ANH 8 - UNIT 6
UNIT 6:
THE YOUNG PIONEER CLUB
GRAMMAR POINTS.
I. Simple present tense with future meaning (thì hiện taị đơn để diễn tả tương lai)
1) Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một sắp xếp rõ ràng cho sự việc trong tương lai. Trong câu thường có nhóm từ chỉ thời gian.
Ex:
Tom starts school on Monday. (Tom bắt đàu học vào thứ hai)
2) Các sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai theo thời khoá biểu.
Ex:
The film starts at 7 p.m (Phim sẽ bắt đàu...
NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG – ANH 8 - UNIT 7
UNIT 7:
MY NEIGHBORHOODGRAMMAR POINTS:
I. The present perfect tense:(thì hiện tại hoàn thành)
1/ Form:(dạng): thì hiện tại hoàn thành đc thành lập của trợ động từ Have và quá khứ phân từ(past participle) của động từ chính.
S + has/have + p.p(past participle)
Ex: I like this film. I have seen it many times.
2/ Use:(cách dùng): thì hiện tại hoàn thành dùng xác định để diễ tả:
a) Hàng động xảy ra trong wá khứ không xác định thời gian:
Ex: I have meet that man but I...
NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG – ANH 8 - UNIT 8
UNIT 8:
COUNTRY LIFE AND CITY LIFEGRAMMAR POINT:
Present progressive(thì hiện tạo tiếp diễn)
A. To talk about Future: thì hiện tại tiếp diễn đc dùng để diễn tả những hành động đc hoạc định hoặc sự sắp xếp trong tương lai gần.
Ex:
Alex is getting married next month.
(Alex sẽ kết hôn vào tháng tới)
B. To show changes with Get and Become(trở nên)
Động từ Get và become(đc chia thì hiện tại tiếp diễn) theo sau là tiếng tính từ dùng để diễn tả :
1) Sự...
NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG – ANH 8 - UNIT 10
UNIT 9:
A FIRST- AID COURSEGRAMMAR POINTS
I. In order to/ so as to/ To + infinnitive:(để mà)
Chúng ta dùng nhóm từ in order to/so as to/to theo sau là một động từ nguyên mẫu đểc hỉ mục đích.
* Dạng phủ định:In order not to/so as not to/not to + infinitiveEx:
She spoke softly in order not to/so as not to/not to wake up the child.
(Cô ấy nói khẽ để không làm các đứa bé thức giấc)
II. Future simple(Revision):(Thì tương lai đơn)
1) Form: Thì...