Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.
11. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:
11. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: Dùng để chỉ một việc đã xảy ra trước một hành động quá khứ khác, và trong khi hành động quá khứ thứ 2 xảy ra, thì hành động quá khứ thứ nhất vẫn tiếp tục.
Ví dụ: When I was woken up, it had ben raining very hard.
When I came, they had been singing for more than two hours.
v Công thức:
|
Khẳng định |
S + had been + V-ing + (O) |
S: chủ ngữ (chủ từ) V-ing: động từ + đuôi ing O: tân ngữ Chú ý: "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này) |
|
Phủ định |
S + had not + been + V-ing + (O) |
|
|
Nghi vấn |
Had + S +been + V-ing + (O)? (Had dùng cho tất cả các ngôi, số) |
Ü V-ing (Doing): Động từ +ING) visiting going, ending, walking, ...
a. Nếu động từ có E câm ở cuối , ta bỏ E đi rồi mới thêm ING:
work - working
drink - drinking
b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING:
cut - cutting
run - running
c. Nếu động từ có IE ở cuối , ta đổi IE thành Y rồi mới thêm ING
tie - tying
die - dying
lie - lying
Phùng Đức Thành @ 00:20 23/10/2011
Số lượt xem: 1889
- 12. Thời tương lai hoàn thành tiếp diễn: (23/10/11)