Đăng nhập / Đăng ký
HOME
Phùng @
English
Slide show
E - Clips
Vip
Anh 8
Anh 6
My Youtube
BN
Gia phả họ Phùng
TỘC PHÙNG VN
Phùng Thị Thu Liễu
Phùng Duy Thành
Phùng Đức Thành
Phùng Mạnh Điềm
Phùng Đức Tiệp
Phùng Trung Kiên
Phùng Thanh Hải
Phùng Văn Nhiên
Phùng Thị Hạnh
Phùng Danh Tú
Phùng Văn Tỏa
Phùng Thị Hoa
Phùng Bá Thắng
Phùng Bích Ngọc
Phùng Thị Lệ Giang
Phùng Ngọc Chương
Phùng Ngọc Huy cs
BBC
Bài tập TA
TA Sinh động
Học TA online
Dịch Tiếng Anh
Anh Ngữ sinh động
Violympic Tiếng Anh
Ngữ pháp,bài tập TiếngAnh
Singapore
Collection
Tổng hợp
Tập thể Gv Nguyệt Đức
Toàn cảnh trường Nguyệt Đức
Toàn cảnh 26-3-2011 Clips
Toàn cảnh 26-3-2011 Pictures
Reported Speech U7-16
Luyện phát âm A-E
Quyên béo
Bim Bim
Blog3
Tenses (Các thì Tiếng Anh)
Gerunds (Danh động từ)
Bài tập Ngữ pháp
IOE - 8(2012-2013)
IOE - 8 (2)
Số đếm - Bảng chữ cái
Tổng hợp lớp 6
Clip Trung Tâm
My youtube
8A (12-13)Aerobics
My facebook
Album ảnh
My Blogspot.com
Cổng TT ĐTử
Báo BN
BN Portal
Khu CN BN
Việc làm BN
BN.net
Nhà đất BN
NỘI DUNG
SIGN IN
Tên truy nhập
Mật khẩu
Ghi nhớ
 
Quên mật khẩu
ĐK thành viên
Thống kê
440994
truy cập (
chi tiết
)
72
trong hôm nay
1583377
lượt xem
144
trong hôm nay
239
thành viên
Chức năng chính 1
Ngữ pháp tiếng Anh căn bản
Thì (Tenses)
Động từ Bất qui tắc
Giới từ
Mạo từ
Tính từ
Liên từ
Trạng từ - Phó từ
Thán từ
Động từ
Cụm từ
Giống của từ
Đại danh từ
Phân động từ
Tỉnh lược
So sánh
Câu điều kiện
Câu bị động
Câu trực tiếp - gián tiếp
Cách
Câu
Đảo ngữ
12. Thời tương lai hoàn thành tiếp diễn:
11. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:
10. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
9. Thời tương lai tiếp diễn:
8. Thì quá khứ tiếp diễn:
7. Thời hiện tại tiếp diễn:
6. Thời tương lai hoàn thành:
5. Thời quá khứ hoàn thành:
4. Thời hiện tại hoàn thành:
3. Thời tương lai thường:
2. Thời quá khứ thường:
1. Thời hiện tại thường:
IRREGULAR VEBS (Bảng Động từ bất quy tắc)
6. TILL, UNTIL (tới, cho tới khi)
5. ON, OVER, ABOVE. (ở trên)
4. AT, TO
3. FOR, DURING, SINCE:
2. IN, INTO, OUT OF
1. AT, IN, ON
GIỚI TỪ (Prepositions)
MẠO TỪ (Articles)
TÍNH TỪ (Adjectives)
LIÊN TỪ (Conjunctions)
TRẠNG TỪ (PHÓ TỪ) (Adverbs)
THÁN TỪ (Interjections)
ĐỘNG TỪ (Verbs)
CỤM TỪ PHRASES (Cụm từ)
GIỐNG CỦA TỪ (Gender)
ĐẠI DANH TỪ (Pronouns)
PHÂN ĐỘNG TỪ (ĐỘNG TÍNH TỪ) (Participles)
TỈNH LƯỢC (Astractions)
SO SÁNH (Comparisons)
CÂU ĐIỀU KIỆN (Conditionals)
CÂU BỊ ĐỘNG (Passive Voice)
CÂU TRỰC TIẾP - GIÁN TIẾP
CÁCH (Voices)
CÂU (Sentences)
ĐẢO NGỮ (Inversions)
Chức năng chính 2
Thông tin thành viên
Họ và tên
Trương Công Hưng
Giới tính
Nam
Website
http://violet.vn/conghung1980
Chức vụ
Giáo viên Trung học
Đơn vị
Trường THCS Cát Hanh
Quận/huyện
Huyện Phù Cát
Tỉnh/thành
Bình Định
Chuyên môn
Ngoại ngữ, Tin học
Giới thiệu
Bắt đầu giảng dạy năm 2003 , đạt giáo viên dạy giỏi cấp huyện năm 2006. Đạt chứng chỉ B2 -theo khung năng lực Ngoại Ngữ Châu Âu năm 2012
Xác thực bởi
Võ Thành Trí
,
Phạm Hữu Thiên
Đã đưa lên
111 tài liệu (
xem danh sách
)
Đã tải về
1736 tài liệu (
xem danh sách
)
Bình luận
1 ý kiến (
xem chi tiết
)
Điểm số
158374 (
xem chi tiết
)
Nhắn tin cho người này