NỘI DUNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với Phùng Đức Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Passive - Bị động

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Đức Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:54' 22-06-2011
    Dung lượng: 42.0 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    PASSIVE VOICE I - CÂU BỊ ĐỘNG I
    * Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động :
    - Bước 1 : Xác định thì của câu , cấu trúc của câu cần chuyển
    - Bước 2 : Lấy tân ngữ ( O ) của câu chủ động chuyển thành chủ ngữ ( S ) trong câu bị động
    - Bước 3 : Tìm “tobe” cho phù hợp với thì và chủ ngữ
    - Bước 4 : Chuyển chủ ngữ của câu chủ động thành tân ngữ của câu bị động và viết sau từ “by”
    * Chú ý : Nếu câu có trạng từ thì phải đặt trạng từ theo đúng vị trí ngữ pháp
    Nếu chủ ngữ trong câu chủ động là :everyone , someone , somebody , everybody , anyone , people …thì không cần viết “ by” và những chủ ngữ đó vào trong câu.
    1. Dạng bị động của thì hiện tại thường :

    + KĐ : Câu chủ động S + V(s/es) + O * Kí hiệu :
    - NV1 : câu hỏi không có từ hỏi
    - NV2 : câu hỏi có từ để hỏi - PII : động từ phân từ II
    S + tobe(chia) + PII + by + O
    + PĐ : CĐ S + don’t / doesn’t + V(inf) + O
    BĐ S + tobe + not + PII + by + O * Chú ý :
    + NV1 : CĐ Do / Does + S + V(inf) + O ? - Phải xác định chính xác tân ngữ
    BĐ Tobe + S + PII + by + O ? câu chủ động . Tân ngữ thường đứng
    + NV2 CĐ Từ hỏi + do / does + S + V + O ? sau V , giới từ , ĐTKT
    BĐ Từ hỏi + tobe + S + PII + by + O ? - Nếu câu có 2 tân ngữ ( 1 chỉ người,
    2. Dạng bị động của thì hiện tại tiếp diễn : 1 chỉ vật ) tân ngữ chỉ người thường là
    + KĐ : S + tobe + being + PII + by + O tân ngữ trực tiếp
    + PĐ : S + tobe + not + being + PII + by + O
    + NV1 Tobe + S + being + PII + by + O ?
    + NV2 Từ hỏi + tobe + S + being + PII + by + O ?
    3. Dạng bị động của thì tương lai thường :
    + KĐ : S + will + be + PII + by + O
    + PĐ : S + will not + be + PII + by + O
    + NV1 Will + S + be + PII + by + O ?
    +NV2 Từ hỏi + will + S + be + PII + by + O ?
    4. Dạng bị động của thì quá khứ thường :
    + KĐ : S + was / were + PII + by + O
    + PĐ : S + wasn’t / weren’t + PII + by + O
    + NV1 Was /Were + S + PII + by + O ?
    + NV2 Từ hỏi + was /were + S + PII + by + O ?
    5. Dạng bị động của thì quá khứ tiếp diễn :
    + PĐ : S + was / were + being + PII + by + O
    + PĐ : S + wasn’t / weren’t + being + PII + by + O
    + NV1 Was / Were + S + being + PII + by + O ?
    + NV2 Từ hỏi + was / were + S + being + PII + by + O ?
    6. Dạng bị động của thì hiện tại hoàn thành :
    + KĐ : S + have / has + been + PII + by + O
    + PĐ : S + haven’t / hasn’t + been + PII + by + O
    + NV Have / Has + S + been + PII + by + O ?
    + NV2 Từ hỏi + have / has + S + been + PII + by + O ?
    7. Dạng bị động của thì quá khứ hoàn thành :
    + KĐ S + had been + PII + by + O
    + PĐ : S + had not been + PII + by + O
    + NV1 Had + S + been + PII + by + O ?
    + NV2 Từ hỏi +
     
    Gửi ý kiến